ZFV-SC50

Cảm biến diện tích vật từ (10 × 9.2 mm) đến (50 × 46 mm) Loại: Góc nhìn tiêu chuẩn Khoảng cách: 34 ~ 49 mm Kích thước vật cảm biến: (10 × 9.2 mm) đến (50 × 46 mm) Lắp sẵn kính: Focus: f13.47 Phương pháp chiếu sáng: Pulse lighting Nguồn sáng: Lắp sẵn…..

ZFV-SC150

Cảm biến diện tích vật từ (90 × 83 mm) đến (150 × 138 mm) Loại: Góc nhìn cực rộng Khoảng cách: 115 ~ 227 mm Kích thước vật cảm biến: (90 × 83 mm) đến (150 × 138 mm) Lắp sẵn kính: Focus: – Phương pháp chiếu sáng: Pulse lighting Nguồn sáng: Lắp sẵn…..

ZFV-CA55

Bộ khuếch đại đa chức năng, ngõ ra PNP Ngõ ra: PNP, 30 VDC 50 mA max. Cổng giao tiếp: USB2.0: 1 port, full-speed (12 Mbps) MINI-B; RS232C: 1 port, 115200 bps max. Số mục giám sát đồng thời: 8 Chọn lựa kiểu mục giám sát: Patterns (PATTERN), Brightness (BRIGHT), Area (AREA), Width (WIDTH), Position…..

ZFV-CA50

Bộ khuếch đại đa chức năng, ngõ ra NPN Ngõ ra: NPN, 30 VDC 50 mA max. Cổng giao tiếp: USB2.0: 1 port, full-speed (12 Mbps) MINI-B; RS232C: 1 port, 115200 bps max. Số mục giám sát đồng thời: 8 Chọn lựa kiểu mục giám sát: Patterns (PATTERN), Brightness (BRIGHT), Area (AREA), Width (WIDTH), Position…..

ZFV-CA45

  Bộ khuếch đại tiêu chuẩn, ngõ ra PNP Ngõ ra: PNP, 30 VDC 50 mA max. Cổng giao tiếp: USB2.0: 1 port, full-speed (12 Mbps) MINI-B; RS232C: 1 port, 115200 bps max. Số mục giám sát đồng thời: 1 Chọn lựa kiểu mục giám sát: Patterns (PATTERN), Brightness (BRIGHT), Area (AREA), Width (WIDTH), Position…..

ZFV-CA40

Bộ khuếch đại tiêu chuẩn, ngõ ra NPN Ngõ ra: NPN, 30 VDC 50 mA max. Cổng giao tiếp: USB2.0: 1 port, full-speed (12 Mbps) MINI-B; RS232C: 1 port, 115200 bps max. Số mục giám sát đồng thời: 1 Chọn lựa kiểu mục giám sát: Patterns (PATTERN), Brightness (BRIGHT), Area (AREA), Width (WIDTH), Position (POSITION),…..

ES2-THB

Đo độ ẩm 20~95%, ngõ ra 1~5VDC, nhiệt độ 0~55oC, Pt100 Nguồn cấp: 24VDC Cấp chính xác ±3% FS Sử dụng cảm biến high-polymer-resistive tuổi thọ cao Khoảng đo độ ẩm: 20~95%; nhiệt độ: 0~55oC Ngõ ra: 1~5VDC (tương ứng độ ẩm 0~100%), tổng trở ngõ ra 100kΩ min Tài liệu tiếng anh ES2

E8CC-B10C

Cảm biến áp suất 0 ~ 980 kPa, ngõ ra 0~5VDC Nguồn cấp: 12 to 24 VDC ±10% Áp suất đo: 0 đến −101 kPa Áp suất chịu đựng tối đa: 1.5 MPa Môi chất làm việc: Khí không ăn mòn, không cháy Độ chính xác ngõ ra On/Off: ±1% FS max. Độ chính xác…..

E8CC-AN0C

Cảm biến áp suất 0 ~ -101 kPa, ngõ ra 0~5VDC Nguồn cấp: 12 to 24 VDC ±10% Áp suất đo: 0 đến −101 kPa Áp suất chịu đựng tối đa: 490 kPa Môi chất làm việc: Khí không ăn mòn, không cháy Độ chính xác ngõ ra On/Off: ±1% FS max. Độ chính xác…..

E8CC-A01C

Cảm biến áp suất 0~98 kPa, ngõ ra 0~5VDC Nguồn cấp: 12 to 24 VDC ±10% Áp suất đo: 0 đến 98 kPa Áp suất chịu đựng tối đa: 490 kPa Môi chất làm việc: Khí không ăn mòn, không cháy Độ chính xác ngõ ra On/Off: ±1% FS max. Độ chính xác ngõ ra…..

E8AA-M10 0-1000

Đo áp suất 0~10 Bar, ngõ ra 4-20mA. SUS316L, IP66 Vỏ bọc SUS316L kết hợp với màn silicone, cảm biến có thể sử dụng trong nhiều môi trường khí và chất lỏng khác nhau Có hai loại cảm biến áp suất: 0~500 kPa và 0~1 MPa Ngõ ra tuyến tính 4~20mA Tiêu chuẩn IEC IP66…..

0948.956.835Chat Zalo