Biến tần T-Driver TH500M

Biến tần TH500M – Biến tần T-Driver

Loại biến tần nhỏ gọn có công suất 0.4kw đến 2.2kw, chất lượng bền, giá thành hợp lý.

với 2 loại điện áp vào 1 pha 220V ra 3pha 220V và vào 3 pha 380V ra 3 pha 380V.

Dùng cho các ứng dụng cơ bản như: Băng tải, quạt hút, quạt đẩy, máy nén khí công suất nhỏ, máy trộn, chân đế cầu trục, máy nghành nhhựa, máy ngành dệt may…vv

  • Chịu quá tải 150% trong vòng 60S, chịu điện áp thấp đến -15%, quá áp đến 10%.
  • Chế độ vector vòng hở, V/F, torque control.
  • Điều khiển tốc độ bằng núm vặn trên mặt biến tần, chiết áp, hoặc tín hiệu analog 0-10V / 4-20mmA, các cấp tốc độ
  • Lệnh chạy Run Stop trên mặt biến tần hoặc công tắc, truyền thông rs485, Chạy Jog, PID…
  • Tần số tối đa 600hz, bảo vệ mất pha vào ra, quá áp, quá dòng, kẹt động cơ…vv
  • 4 đầu vào số, 1 đầu vào analog, 1 đầu ra analog, 1 đầu ra transistor, 1 đầu ra rơle, truyền thông RS485.

TÀI LIỆU CÀI ĐẶT :Biến tần TH500M loại nhỏ

Sơ đồ đấu dây:

STTModelThông sốKích thước (mm)
Điện áp ngõ vào 1Pha/200V, Điện áp ngõ ra 3Pha/200V
1TH500M-R75GS2B0.75KW/1Pha/200V/4.2A175*86*128
2TH500M-1R5GS2B1.5KW/1Pha/200V/8A175*86*128
3TH500M-2R2GS2B2.2KW/1Pha/200V/10A175*86*128
Điện áp ngõ vào 3Pha/380V, Điện áp ngõ ra 3Pha/380V
1TH500M-R75GT4B0.75KW/3Pha/380V/2.5A175*86*128
2TH500M-1R5GT4B1.5KW/3Pha/380V/4.2A175*86*128
3TH500M-2R2GT4B2.2KW/3Pha/380V/5.6A175*86*128

MỘT SỐ HÌNH ẢNH LẮP ĐẶT TẠI NHÀ MÁY:

 

Hạng mụcThông số kỹ thuật chi tiết
Dải tần số đầu ra• Chế độ V/f: 0.00 ~ 600.00 Hz
• Chế độ SVC (Vectơ vòng hở): 0.00 ~ 200.00 Hz
Độ phân giải tần số• Cài đặt số (Digital): 0.01 Hz
• Cài đặt tương tự (Analog): Tần số lớn nhất x 0.1%
Mô-men khởi động• Chế độ V/f: 150% tại 0.5Hz
• Chế độ SVC: 180% tại 0.25Hz
Đường cong V/FĐường thẳng, đa điểm, tách biệt V/f, tự động hoặc chỉnh tay mô-men xoắn tăng cường (Torque boost)
Thời gian Tăng/Giảm tốcHỗ trợ đường cong tuyến tính và chữ S; có 4 nhóm thời gian tùy chỉnh (từ 0.00 giây đến 60000 giây)
Tần số sóng mang1 kHz ~ 16 kHz (thay đổi tùy thuộc vào kiểu máy)
Cổng vào tín hiệu
(Input Terminal)
Kích cỡ A: 4 cổng kỹ thuật số (digital), 1 cổng tương tự (analog)
Kích cỡ B: 5 cổng kỹ thuật số (có 1 cổng nhận xung tốc độ cao lên đến 50kHz), 2 cổng tương tự (nhận điện áp 0~10V hoặc dòng điện 0~20mA)
Cổng ra tín hiệu
(Output Terminal)
Kích cỡ A: 1 cổng kỹ thuật số, 1 rơ-le (chỉ hỗ trợ NO), 1 cổng tương tự (0~20mA hoặc 0~10V)
Kích cỡ B: 1 cổng kỹ thuật số, 1 cổng xuất xung tốc độ cao (0~50kHz), 1 rơ-le (hỗ trợ cả NO và NC), 1 cổng tương tự (0~20mA hoặc 0~10V)
Điều khiển & Truyền thông• Bàn phím LED kỹ thuật số mặc định (hỗ trợ tùy chọn màn hình LCD và màn hình rời kéo dài)
• Chuẩn giao tiếp MODBUS
Độ cao lắp đặt• Hoạt động tốt ở độ cao 0 ~ 3000m.
• Nếu cao trên 1000m: Dòng điện đầu ra định mức bị giảm 1% cho mỗi 100m tăng thêm.
Nhiệt độ môi trường• Dải làm việc lý tưởng: -10°C ~ +40°C (Tối đa 50°C).
• Trong khoảng 40°C ~ 50°C: Dòng điện đầu ra bị giảm 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm.
Độ ẩm & Độ rung• Độ ẩm dưới 95% RH (không ngưng tụ nước).
• Độ rung lắc nhỏ hơn 5.9 m/s² (0.6 g).
Nhiệt độ lưu khoTừ -20°C đến +60°C.
Kiểu lắp & Bảo vệ• Treo tường, lắp trong tủ điện đặt sàn hoặc lắp xuyên vách tủ.
• Cấp bảo vệ vật lý: IP20.
Phương thức làm mátKích cỡ A (Size A): Làm mát tự nhiên (không quạt).
Kích cỡ B (Size B): Làm mát cưỡng bức bằng quạt gió.

(Ghi chú viết tắt: SVC = Sensorless Vector Control – Điều khiển vectơ không cảm biến; V/f = Voltage/Frequency – Điều khiển điện áp/tần số)

0948.956.835Chat Zalo