| STT | Nhóm | Thông số | Chức năng | Mô tả | Mặc định |
| 1 | A1 | A1-01 | Mức truy cập thông số | 0 : chỉ cho phép giám sát | | | 2 |
| 2 : cho phép truy suất |
| A1-02 | Chọn chế độ điều khiển | 0: chế độ V/f cho động cơ thường | 0 |
| 5: chế độ vector cho động cơ đồng bộ |
| A1-03 | Cài đặt về mặc định | 0: không sử dụng | 0 |
| 2220: cài về chế độ 2 dây |
| 3330: cài về chế độ 3 dây |
| 2 | B1 | B1-01 | Cài đặt tham chiếu tần số | 0: tham chiếu từ Panel | 1 |
| 1: tham chiếu từ terminal |
| 2: tham chiếu từ mạng truyền thông |
| 3: tham chiếu từ biến trở (option) | | |
| 4: tham chiếu theo xung ngõ vào |
| B1-02 | Cài đặt lệnh hoạt động | 0: tham chiếu từ Panel | 1 |
| 1: tham chiếu từ terminal |
| 2: tham chiếu từ mạng truyền thông |
| B1-03 | Chọn chế độ dừng | 0: dừng theo thời gian cài đặt | 0 |
| 1: dừng tự do | |
| B1-04 | Chế độ chạy ngược | 0: cho phép chạy ngược | 0 |
| 1: không cho phép chạy ngược |
| B1-14 | Đảo pha đầu ra | 0: không đảo pha | | 0 |
| 1: đảo pha đầu ra | |
| 3 | C1 | C1-01 | Thời gian tăng tốc 1 | | 1 ~ 6000 s | 30.0 s |
| C1-02 | Thời gian giảm tốc 1 | |
| C1-03 | Thời gian tăng tốc 2 | |
| C1-04 | Thời gian giảm tốc 2 | |
| 4 | C6 | C6-02 | Cài đặt tần số sóng mang | 1: 2 Khz | |
| 2: 5 Khz |
| 3: 8 Khz |
| 4: 10 Khz |
| 5: 12.5 Khz |
| 6: 15 Khz |
| 7: Swing PWM1 |
| 8: Swing PWM2 |
| 9: Swing PWM3 |
| 5 | D1 | D1-01 ~ | Giá trị 8 cấp tốc độ | 0 ~ 400 Hz | |
| … D1-8 | |
| D1-17 | Tần số chạy jog | 0 ~ 400 Hz | 6 Hz |
| 6 | D2 | D2-01 | Giới hạn trên của tần số tham chiếu | 0 ~ 110% | 100.00% |
| D2-02 | Giới hạn dưới của tần số tham chiếu | 0 ~ 110% | 0.00% |
| 7 | E2 | E2-01 | Dòng điện định mức motor | | |
| E2-02 | Độ trượt định mức motor | | |
| E2-03 | Dòng điện không tải motor | | |
| E2-04 | Số cực motor | | | | |
| E2-11 | Công suất motor | | | | |
| 8 | H1 | H1-01 ~ | Cài đặt chức năng ngõ vào S1 ~ S8 | 1 ~ 9F | Tham khảo manual |
| … H1-08 |
| 9 | H2 | H2-01 ~ H2-03 | Cài đặt chức năng cho ngõ ra relay (M1-M2, M3-M4, M5-M6) | 0 ~ 192 | Tham khảo manual |
| 10 | H3 | H3-01 | Chọn mức tín hiệu ngõ vào analog A1 | 0: 0 – 10V | | | 0 |
| 1: -10V – 10V | |
| H3-02 | Chọn chức năng cho ngõ A1 | 0 ~ 31 | Tham khảo manual |
| H3-05 | Chọn mức tín hiệu ngõ vào analog A3 | 0: 0 – 10V | | | 0 |
| 1: -10V – 10V | |
| H3-06 | Chọn chức năng cho ngõ A3 | 0 ~ 31 | Tham khảo manual |
| H3-09 | Chọn mức tín hiệu ngõ vào analog A2 | 0: 0 – 10V | | | 2 |
| 1: -10V – 10V | |
| 2: 4 ~ 20 mA | |
| 3: 0 ~ 20 mA | |
| | H3-10 | Chọn chức năng cho ngõ A2 | 0 ~ 31 | Tham khảo manual |
| 11 | L | L1-01 | Chọn chế độ bảo vệ quá tải motor | 0: không sử dụng | 1 |
| 1: chế độ tiêu chuẩn |
| 4: chế độ motor đồng bộ |
| 6: chế độ thông thường |
| L1-02 | Thời gian bảo vệ quá tải | 0.1 – 5.0 | 1 phút |
| L2-01 | Chọn họat động sau mất nguồn | 0: Không cho phép | 0 |
| 2: Cho phép hoạt động tiếp khi có nguồn nếu CPU còn hoạt động. |