Biến tần INVT GD100 Vector vòng hở

GD100 – Biến tần vector vòng hở – kinh tế

Điện áp 3Pha, 380V
Công suất từ 0.7KW đến 15KW

 

Biến tần INVT GD100 là biến tần đa năng dùng cho các ứng dụng chế tạo máy đa dạng với công suất lên đến 15 kW.
GD100 sử dụng công nghệ điều khiển vector không cảm biến và điều khiển moment, đáp ứng nhu cầu điều khiển của hâu hết các loại máy móc thông dụng.
Biến tần GD100 được thiết kế để chống bám bụi và tản nhiệt tốt, giao diện và thông số cài đặt thân thiện với người dùng. 

Đặc tính kỹ thuật chính
  • Điều khiển Vectorized V/F (SVPWM), Sensorless vector (SVC), Torque control
  • Torque khởi động ở 0.5Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh<20 ms
  • Số cổng I/O: 13
  • Truyền thông: Modbus, RS485.
  • Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số
  • Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, điều khiển ziczac máy quấn chỉ, cài đặt linh hoạt v/f, hãm DC, hãm Magnetic Fluxing…
  • Tích hợp sẵn Braking Unit, IEC 61800-3 C3 Filter
  • 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v
  • CE hợp chuẩn thị trường châu Âu
– Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC
– An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TÍNH THIẾT BỊDIỄN GIẢI
Dải công suất0.7~15KW
Nguồn điện ngõ vàoĐiện áp ngõ vào (V)AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (0.7~15KW)
Tần số ngõ vào (Hz)47~63Hz
Nguồn điện ngõ raĐiện áp ngõ ra (V)0~điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz)0~400Hz
Động cơĐộng cơ không đồng bộ
Đặc tính điều khiểnMoment khởi động0.25Hz /150 % (SVC).
Chế độ điều khiểnVectorize V/F (SVPWM), Sensorless vector (SVC)
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ1:100 (SVC)
Độ phân giải ngõ vào tương tự≤20mA.
Độ phân giải ngõ vào số≤2ms.
Khả năng quá tải+ 150% dòng định mức: 1 phút.
+ 180% dòng định mức: 10 giây.
+ 200% dòng định mức: 1 giây.
Tần số sóng mang1 kHz ~15.0 kHz.
Độ chính xác tốc độ±0.2% của tốc độ lớn nhất (SVC).
Đáp ứng moment20ms (SVC).
Sai số điều khiển moment10% (SVC).
Độ dao động tốc độ±0.3% (SVC).
Nguồn điều khiển tần sốTín hiệu số, tín hiệu tương tự, tín hiệu xung, đa cấp tốc độ, chế độ PLC đơn giản, PID, điều khiển qua truyền thông Modbus RTU à có thể chuyển đổi qua lại giữa các kênh đặt tốc độ.
Bộ lọcTích hợp bộ lọc C2, C3.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được. Ngõ vào/ ra đều có TIMER ON/OFF)
Ngõ vào số4 ngõ vào (S1~S4), tần số cao nhất 1kHz, nội trở 3.3kΩ. 1 ngõ vào tốc độ cao (HDI), tần số cao nhất: 50kHz.
Ngõ vào Analog02 ngõ vào:
+ Ngõ AI2 nhận tín hiệu 0~10V hoặc 0~20mA.
+ Ngõ AI3 nhận tín hiệu -10~10V.
Ngõ ra Analog02 ngõ ra:
Ngõ AO1, AO2 có tín hiệu 0~10V hoặc 0~20mA. tùy chọn
Ngõ ra Relay2 ngõ ra Relay:
+ RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common.
+ RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common.
Truyền thôngModbus RTU
Chức năng bảo vệCung cấp hơn 30 mã lỗi chức năng bảo vệ: dòng điện quá, điện áp quá cao, điện áp quá thấp, nhiệt độ quá cao, mất pha….
Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20
Chức năng đặc biệtChức năng tự ổn áp (AVR)Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tụcTự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
Chức năng cân bằng tảiKhi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải.
Chức năng điều khiển thắngThắng động năng, thắng kích từ
Chức năng tiết kiệm điệnChức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
Nâng cao hệ số công suất của động cơ
Chức năng timer, counterTích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.
Chức năng bù momentLàm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệtĐiều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
Chức năng kiểm tra, giám sátKết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.
Thông tin đặt hàng:
Công suất
(kW)
Điện áp
(V)
Dòng định mức (A)Công suất
Motor (KW)
MCB
(A)
Cáp động lực
(mm2)
Ngõ vàoNgõ ra
GD100-0R7G-43Pha 380V3.42.52.5162.5
GD100-1R5G-453.72.5162.5
GD100-2R2G-45.852.5162.5
GD100-004G-413.59.52.5252.5
GD100-5R5G-419.5142.5252.5
GD100-7R5G-42518.54404
GD100-011G-432256636
GD100-015G-44032106310

Ứng dụng

Bơm, quạt, máy nén, máy đóng gói, băng tải, máy nâng cỡ nhỏ, máy chế biến gỗ, máy trong ngành dệt, máy chế biến thực phẩm, đóng chai…

0948.956.835Chat Zalo