BIẾN TẦN YASKAWA G7

BIẾN TẦN YASKAWA G7

Yaskawa-G7

 

Tài liệu Yaskawa G7 TiengViet

Tài liệu biến tần YASKAWA G7

Biến tần Yaskawa Varispeed G7, một sản phẩm công nghệ điều khiển tiên tiến của Yaskawa Nhật Bản, sản phẩm đặc biệt này ứng dụng cho nhiều loại máy sản xuất công nghiệp đặc biệt.

Biến tần Yaskawa Varispeed G7 có các tham số như sau:

Dải công suất: 0.4kW – 110kW với class 200V

Dải công suất: 0.4 kW – 300kW với class 400V

Dải tần số: 0.00Hz – 400Hz

Tần số mang: 0.00kHz – 15kHz

Đạt các tiêu chuẩn: IEC, UL USA, NEMA, RoHS

  • Bàn phím LCD: 5 dòng x 16 ký tự, backlit, 7 ngôn ngữ, có chức năng Copy
  • Lập trình, cài đặt đơn giản: Cài đặt nhanh và cài đặt theo từng nhóm thông số
  • Bộ vi xử lý : 32-bit
  • Bộ nhớ: Bộ nhớ Flash updates dễ dàng, phần mềm ứng dụng tùy chọn, bộ nhớ chương trình không tự xóa.
  • Điều khiển logic: 24 VDC (sinking or sourcing)
  • Terminal đầu cuối: Tháo lắp nhanh chóng
  • Quạt giải nhiệt: Plug-in với điều khiển on/off
  • Dò tìm thông số động cơ: Dò tỉnh và dò động
  • Dò tìm tốc độ: Hai hướng theo chiều quay của động cơ
  • Điều khiển quá trình: PID, tham chiếu theo “PID Trim”
  • Thông số động cơ: Cho phép cài đặt 02 động cơ khác nhau.
  • Phương pháp dừng: Dừng theo thời gian, dừng tự do, dừng nhanh, dừng hãm động năng “high-slip”
  • Hãm động năng DC: Điều chỉnh theo mức và theo thời gian
  • Điều khiển tham chiếu nhiều cấp tốc độ: Cho phép tối đa 17 cấp tốc độ khác nhau
  • Chức năng Timer: Lập trình được on/of delay
  • Ngõ vào digital M.O.P: Up/Down/ Hold/ Reset
  • Tinh chỉnh: Tất cả Analog và xung của ngõ vào/ngõ ra.
  • Transistor hãm động năng: tích hợp đến 15Kw, 200/400VAC
  • DC Bus choke: Tích hợp sẵn đến 22KW, công suất lớn hơn có thể tùy chọn.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA G7:

  • Chức năng điều khiển : Sóng sin PWM
  • Điều khiển Vector vòng kín Flux
  • Điều khiển Vector vòng hở loại 1 và loại 2
  • Điều khiển V/F
  • Điều khiển V/F +PG
  • Mo-ment khởi động:
  • 150% tại 0.3Hz (Điều khiển vector vòng hở loại 2)
  • 150% tại  0 RPM (Điều khiển Vector vòng kín Flux)
  • Dãy điều khiển tốc độ:
  • 1 : 200 (Điều khiển vector vòng hở loại 2)
  • 1 : 1000 (Điều khiển Vector vòng kín Flux)
  • Độ chính xác tốc độ:
  • ±0.2% (Điều khiển vector vòng hở loại 2 tại nhiệt độ 25±10˚C),
  • ±0.02% (Điều khiển Vector vòng kín Flux tại nhiệt đô 25±10˚C)
  • Đáp ứng tốc độ:
  • 10Hz (Điều khiển vector vòng hở loại 2)
  • 40Hz (Điều khiển Vector vòng kín Flux)
  • Mo-ment xoắn giới hạn: Điều khiển vector cho phép cài đặt 1/4 góc quay.
  • Đọ chính xác Mo-ment xoắn: ±5%
  • Dãy tần số điều khiển: 0.01 — 400Hz
  • Độ chính xác tần số (Khi nhiệt độ thay đổi):
  • Ngõ vào tham chiếu Digital: ±0.01%, −10 — +40˚C
  • Ngõ vào tham chiếu Analog: ±0.1%, 25 ±10˚C
  • Độ phân giải tần số cài đặt:
  • Ngõ vào tham chiếu Digital: 0.01Hz
  • Ngõ vào tham chiếu Analog: 0.03/60Hz (Tín hiệu 11bit)
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.001Hz
  • Khả năng quá tải cho phép:
  • 150% dòng điện định mức trong thời gian 60 giây
  • 200% dòng điện định  mức trong  0.5s
  • Tín hiệu cài đặt tần số đầu vào: −10 — +10V, 0 — 10V, 4 — 20mA, ngõ vào xung.

ỨNG DỤNG-Dùng cho hệ thống nâng hạ, di chuyển cầu trục, động cơ bơm, quạt gió, máy đóng gói, băng tải, máy dệt, máy giặt, máy cuốn cáp…

Các ứng dụng: Máy dệt, máy khuấy, máy cắt, máy kéo sợi, máy nhuộm, Máy in…

– Biến tần duy nhất tại Nhật Bản đạt tiêu chuẩn RoHs

Các loại biến tần yaskawa khác:

Permanent link to this article: https://banbientan.com/bien-tan-yaskawa-g7/

Gọi
Địa Chỉ
%d bloggers like this: