Print this Trang

Epsilon EP

Epsilon EP- Bộ điều khiển servo 1.5 trục tọa độ cực gọn.

2.2 -16 Arms (4.4 -32 đỉnh)

115/230V

Epsilon EP, là bộ điều khiển servo của Control Techniques kích thước gọn , dễ sử dụng và có khả năng mở rộng từ bộ khuếch đại đơn giản cho đến bộ điều khiển vị trí 1.5 trục tọa độ lập trình hoàn toàn. Epsilon EP có 3 kiểu linh hoạt : Epsilon EP-B (cơ bản), Epsilon EP-I ( chỉ mục) và Epsilon EP-P (lập trình được). Mỗi kiểu có 5 mức công suất khác nhau : 2.2A, 4.0 A, 6.5A, 9.0A và 16.0A cung cấp momen lên đến 198lb-in(22.4 Nm) tại tốc độ định mức động cơ và 396lb-in (44.8Nm) momen đỉnh cho các ứng dụng chu kỳ yêu cầu xung cao. Khả năng kết nối là điểm mạnh. Epsilon EP hỗ trợ 4 mạng kết nối kiểu phổ biến nhất trong điều khiển công nghiệp. RS485 với giao diện chuẩn Modbus RTU có sẵn cho dòng sản phẩm Epsilon EP dùng cho kết nối với máy tính PC, màn hình HMI đơn giản và cấu hình kết nối các bộ điều khiển (drive to drive). Cấu hình kết nối tùy chọn Profibus DP hay DeviceNet dành cho tích hợp hệ thống với nền tảng PLC, và Ethernet có sẵn cho dòng Epsilon EP-P, mở ra kết nối truy xuất trên toàn cầu- xem thêm phần kết nối ở các phần lựa chọn để biết thêm chi tiết.

Tính năng:

Dòng sản phẩm servo Epsilon của chúng tôi cung cấp các giải pháp điều khiển chuyển động/ vị trí tích hợp. Dòng sản phẩm Epsilon EP hỗ trợ khả năng mở rộng với các biến thế từ cơ bản, chỉ mục và lập trình.

Các biến thể (kiểu) và các giải pháp liên quan đến chúng bao gồm :

·       Epsilon EP-P : lập trình – tạo chương trình hoàn toàn theo người sử dụng để điều khiển tuần tự chuyển động.

·       Epsilon EP-I : bộ điều khiển chỉ mục- điều khiển vị trí hỗ trợ đường đặc tuyến chuyển động nhấp, về vị trí ban đầu (Home) và chỉ mục ( vị trí này đến vị trí khác Index).

·       Epsilon EP-B ( cơ bản) : Lý tưởng cho các ứng dụng servo sử dụng bộ điều khiển chuyển động ngoài.

 

Đa dạng sản phẩm

Epsilon EP-P

Epsilon EP-I

Epsilon EP-B

PowerTools Pro

CT Size

 Tính năng cấp cao

Control Techniques đã tích hợp rất nhiều tính năng cấp cao vào trong dòng sản phẩm Epsilon EP để chúng mạnh mẽ và dễ dàng sử dụng. Các tính năng chính được tổ hợp vào trong bốn biến thể của dòng sản phẩm này. Bốn biến thể đó là :

Epsilon EP-B (cơ bản)

Bộ điều khiển cơ bản lý tưởng cho các ứng dụng servo sử dụng các bộ điều khiển vị trí ngoài. Bộ điều khiển này chấp nhận tín hiệu dạng tương tự (analog) và xuất ra phản hồi vị trí. Epsilon EP-B có khả năng kết hợp lệnh tín hiệu tương tự với tốc độ vòng quay đặt trước dùng cho tinh chỉnh hay các hoạt động nhanh/ chậm. Bộ điều khiển Epsilon EP-B là lựa chọn tuyệt vời dùng cho thay thế điều khiển theo bước (step) hay hệ thống điều khiển trung tâm.

Epsilon EP-I hay EP-IDN –indexer

Epsilon EP-I là bộ điều khiển vị trí cao cấp hỗ trợ các đường cong chuyển động chạy về vị trí đầu tiên (home), chuyển động định vị (index) và chạy nhấp. EP-I nắm giữ lên đến 16 định vị mà có thể kết nối lại với nhau để tạo nên đường cong chuyển động phức tạp. EP-I còn có tính năng chuyển đổi các chế độ độc đáo , nó có thể thực hiện chức năng về vị trí đầu (Home) hay định vị (Index) và rồi chuyển qua các chế độ thay thế khác chẳng hạn như Momen hay vận tốc tín hiệu analog , hay chế độ bám theo xung. Bộ điều khiển định vị (index) rất gọn này là giải pháp giá thành hiệu quả cho rất nhiều các ứng dụng.

Epsilon EP-P, EP-PDN và EP-PPB – lập trình

Bộ điều khiển EP-P hỗ trợ mức điều khiển cao nhất cho phép người sử dụng tạo hoàn toàn chương trình tuần tự điều khiển chuyển động cùng với các chức năng khác của máy . EP-P có thể sử dụng để giải quyết hầu hết các ứng dụng chuyển động phức tạp dễ dàng bằng phần mềm cấu hình PowerTools Pro của Control Techniques.  PowerTools Pro sử dụng phương pháp “ kéo và thả” và “ điền vào chỗ trống” làm việc cài đặt đơn giản. Người sử dụng cũng viết chương trình chuyển động bằng ngôn ngữ dạng văn bản rất dễ đọc. Nếu bạn không biết các lệnh, đơn giản chỉ tháo tác kéo ra  và  PowerTools Pro sẽ trợ giúp bạn về cú pháp. Với phần mềm trực quan và phần trợ giúp, việc lập trình bộ điều khiển servo thực sự là dễ như câu biểu tượng “ Motion Made Easy”.

Các tính năng khác bao gồm :          

 Lập trình thời gian thực

Lập trình thời gian thực (RTP) là chương trình người sử dụng thực hiện việc cập nhật servo đơn. RTP cho phép thực hiện đồng bộ chương trình người sử dụng với chuyển động bên trong cho phép khả năng hiệu chỉnh theo thời gian thực của đường đặc tuyến chuyển động, kiểm soát các chỉ số hoạt động chính yếu , hay thực hiện tính toán thời điểm quan trọng có trong hầu hết hệ thống điều khiển chuyển động

Cam điện tử

Lập trình cam điện tử là một bước tiến lớn với các chức năng cam dễ sử dụng của Control Techniques. PowerTools Pro hỗ trợ giao diện độc đáo chỉ cho các kỹ sư thấy đường định dạng cam chính xác là gì trong tọa độ cực hay tuyến tính. Dữ liệu cam cũng có thể được nhập từ hệ thống CAD hay đưa trực tiếp vào phần mềm powerTools Pro hay có thể tự tạo trong ngay trong chương trình người sử dụng. Epsilon EP hỗ trợ nhiều kiểu nội suy khác nhau bao gồm tuyến tính, cosin, hàm bậc 2, hàm bậc 3và không rung cung cấp sự linh hoạt trong việc tạo quỹ đạo. Biên dạng cam cũng có thể  bắt đầu dễ dàng như bật đầu vào mà không cần chương trình người sử dụng. Dễ nhiên đối với các khả năng cấp cao, chương trình người sử dụng cũng có thể sử dụng cho phép truy cập nhiều các thông tin về cam và giám sát động.

Modbus chủ

 Modbus chủ đưa khả năng điều khiển máy lên mức hoàn toàn mới. Không còn phụ thuộc vào các đầu vào/ ra trên bộ điều khiển, Modbus chủ có khả năng quản lý một số lượng rất lớn các đầu vào/ ra và cập nhật truyền thông đến bất kỳ các thiết bị Modbus phụ nào, giúp cho các nha 2che61 tạo máy mở rộng phần điều khiển tùy chọn.

Dò tìm vị trí (position Tracker TM)

Điều khiển vị trí tín hiệu tương tự (anlog) hay điều khiển vị trí thông qua truyền thông cho phép Epsilon EP thay thế mô đun điều khiển vị trí trên PLC mắc tiền , với tín hiệu tương tự hay thanh ghi mạng giá thành thấp. Với bộ dò tìm vị trí, tính năng vòng kín của bộ điều khiển vị trí này đã được tích hợp vào bên trong bộ điều khiển. Người sử dụng đơn giản chỉ gửi một tín hiệu tương tự hay truyền thông tỷ lệ với vị trí tuyệt đối của động cơ/ phần dẫn động. Tính năng cấp cao này như là chức năng “ dạy” cũng góp phần cho việc cài đặt nhanh hơn.

Thêm vào các  bộ định thời (build –in timers)

 Các bộ định thời này cung cấp phương tiện chính xác và đơn già để kích hoạt một hành động dựa trên trì hoãn thời gian khởi tạo trước đó. Lựa chọn lên đến 7 kiểu định thới khác nhau phù hợp với yêu cầu của bạn.

Lập trình Ethernet

EP-P sử dụng giao thức Ethernet chung cho tất cả các mạng từ cài đặt ứng dụng và giám sát đến kết nối với PLC qua cổng Ethernet /IP hay kết nối với bảng vận hành sử dụng Modbus TCP/IP.

Công nghệ đem đến độ tin cậy và hiệu suất cao, tính năng mạnh

 ·       Điện áp linh hoạt DC, AC  10V÷ 264V.

·       5 mức công suất tùy chọn : 2.2, 4, 6.5, 9 và 16A.

·       Giải momen liên tục từ 1 ÷ 200 lb-in.

·       Các kiểu của bộ điều khiển : Cơ bản (base), định vị và lập trình định vị (index programing) và lập trình và có thể tùy chọn với DeviceNet hay Profibus.

·       Dễ dàng lắp đặt, cài đặt và vận hành.

·       Thiết kế gọn , tiết kiệm không gian, sâu chỉ có 6 inch (152mm) bao gồm cả cáp.

·       Các trạm đấu nối tháo lắp được với bộ điều khiển dạng đứng hay trạm bắt vít.

·       Phần mềm PowerTools miễn phí và nâng cấp.

·       Các đầu vào / ra I/O cách ly quang.

·       Truyền thông nối tiếp RS486 sử dụng giao thức Modbus.

·       Ethernet /IP và Modbus TCP/IP có sẵn cho dòng sản phẩm Epsilon EP-P.

·       Nhiều kiểu kết hợp với động cơ : Unimotor Hd, Unimotor FM, MG,NT, XV.

·       Hỗ trợ tự động tinh chỉnh cho bất kỳ servo nào với phản hồi encoder.

·       Đầu vào 24VDC dành cho nguồn nuôi logic.

Thông số

Đặc điểm kỹ thuật và kích thước

Yêu cầu nguồn

Điện áp đầu vào AC , 47-63Hz.

EP 202/204/206      :  20-264VAC,1 pha.

EP209                     :  90-264VAC,1 pha.

EP216                     :  90-264VAC,3 pha.

(Định mức 240VAC), SCCR 10kA.

Điện áp đầu vào DC.

EP 202/204/206      :   10-340VDC.

EP 209/216                             : 140-340VDC.

Dòng đầu vào AC (hoạt động liên tục cực đại)

EP 202                    :  5.0 Arms (140A trong 2s –dòng đỉnh)

EP 204                   :  8.5 Arms (140A trong 2s –dòng đỉnh)

EP 206                   :  12.0 Arms (140A trong 2s –dòng đỉnh)

EP 209                    :  16.0 Arms (34A trong 5s –dòng đỉnh)

EP 216                    :  16.0 Arms (34A trong 5s –dòng đỉnh)

 Dòng đầu ra AC liên tục (rms)/ Đỉnh (4s)

EP 202                   :  2.2A/4.4A

EP 204                   :  4.0A/8A

EP 206                   :  6.5A/13A

EP 209                    :  9.0A/18A

EP 216                    :  16.0A/32A

Công suất đầu ra liên tục

EP 202                   :  0.77 kW

EP 204                   :  1.27 kW

EP 206                   :  1.77 kW

EP 209                    :  2.32 kW

EP 216                    :  4.8 kW  , 3 pha

EP 216                    :  2.32 kW , 1 pha

Tần số đóng ngắt: 10kHz.

Nguồn cung cấp logic ngoài: 18÷ 30VDC @0.5A

Nguồn cung cấp encoder    : 5VDC,250mA

Nguồn I/O             : 10÷ 30VDC

Hiệu suất               : 93%.

Kiểu làm mát        : EP202  ÷ EP209 , làm mát bằng đối lưu, EP216  quạt  bên trong.

 Hãm tái sinh

Hấp thụ năng lượng bên trong (115/230V)

EP 202                   :  39J/ 8J.

EP 204                   :  58J/ 12J.

EP 206                   :  97J/ 20J.

EP 209                   :  117J/ 24J.

EP 202                   :  132J/ 28J.

Bên ngoài : Nối với điện trở bên ngoài ,

EP202-209 : 30 Ohm nhỏ nhất, 12A đỉnh, 2kW.

EP216 : 20 Ohm nhỏ nhất, 20A đỉnh, 5kW.

Đầu vào điều khiển

Đầu vào tương tự (analog) :  1 cổng ±10VDC, 14bit, 100 kOhm.

Đầu vào vi sai                       :  ±14VDC, mỗi đầu vào tham chiếu với đất ±14VDC.

Đầu vào số (digital)             : 16 cổng ( 5 cổng cho EP-B) 10V÷ 30VDC, 2.8kOhm, cách ly quang

Đầu vào xung                       : 1 cổng RS-422, 1Mhz, 50% chu kỳ.

Quá nhiệt động cơ               : 0-5VDC, 10kOhm

Đầu ra điều khiển

Đầu ra tương tự (analog)    :  2 cổng ±10VDC, 10bit,  20mA.

Đầu ra số (digital)                :  8 cổng ( 3 cổng cho EP-B) 10V÷ 30VDC, 150mA. Cách ly quang,bảo   vệ ngắn mạch

Đầu ra xung                           : 1 cổng RS-422 và tương thích TTL, 20mA/ kênh

Môi trường

Nhiệt độ môi trường hoạt động : 32oF ÷ 104oF (0oC ÷ 40oC) vận hành công suất định mức.

Nhiệt độ hoạt động cực đại : 32oF ÷ 122oF (0oC ÷ 50oC) , công suất suy giảm 3%/1.8oF khi hoạt  động tại nhiệt độ trên 04oF (40oC).

Độ cao                   : 3280” (1000m)

Độ cao cực đại      : Với độ cao trên 3280’(1000m), công suất suy giảm 1%/328”(100m).

Rung động            : 10-2000Hz@2g.

Độ ẩm                     : 10-95% không ngưng tụ,

Nhiệt độ cất giữ    : -13oF ÷ 167oF (-25oC ÷ 70oC).

Cấp bảo vệ            : IP 20

Truyền nối tiếp

2 cổng kết nối RS485 dành cho các ứng dụng kết nối nhiều điểm (multi-drop) Modbus RTU với phần mở rộng 32bit, 9600 -19.2 Kbaud.

Kết nối Ethernet ( chỉ cho EP-P)

1 cổng RJ-45, Modbus TCP/IP hay Ethernet/IP.

DeviceNet ( chỉ cho EP-xDN).

Nguồn                    : 25mA.

Tốc độ truyền       : 125,250 và 500kpS

Địa chỉ mạng         : 00-63

Profibus-DP ( chỉ cho EP-PPB)

Tốc độ                   : 1.5 -12Mb, địa chỉ từ : 00-126.

Dimensions and Weight

Dim. A

Dim. B

Weight (kg)

EP202 / EP204 -B,-I,-IDN

53.3

11.4

1.63

EP206-B,-I,-IDN

71.6

11.4

1.91

EP202 / EP204 -P

68.3

26.1

1.77

EP206-P

86.3

26.1

2.04

EP209 / EP216 all models

86.3

26.1

2.49

Tương thích và các tiêu chuẩn

·       Chứng nhận UL/CUL.

 

·       Chứng nhận CE.

·       Tương thích RoSH.

·       Chứng nhận C-Tick bởi cấp thẩm quyền truyền thông tại Úc.

Permanent link to this article: http://banbientan.com/control-techniques/bo-dieu-khien-servo/epsilon-ep/